Chi tiết tin - Văn phòng UBND tỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) thị trấn Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy
I. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất (đơn vị tính: ha)
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Huyện phân bổ (ha) | Thị trấn xác định (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 1.135,80 | 100 | 1.135,80 |
| 1.135,80 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 927,37 | 81,65 | 873,21 |
| 878,05 | 77,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 104,99 | 9,24 | 93,79 |
| 93,79 | 8,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 104,27 | 9,18 |
|
| 93,07 | 8,19 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 159,06 | 14,00 |
|
| 149,73 | 13,18 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | 299,88 | 26,40 | 290,38 |
| 293,68 | 25,85 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | 355,50 | 31,30 | 332,6 |
| 332,91 | 29,31 |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7,94 | 0,70 | 7,94 |
| 7,94 | 0,69 |
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 199,22 | 17,54 | 262,38 |
| 257,54 | 22,67 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,33 | 0,03 | 0,33 |
| 0,33 | 0,03 |
| 2.2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | 0,09 | 0,01 | 0,09 |
| 0,09 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 2,52 | 0,22 | 13,38 |
| 6,54 | 0,57 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 5,35 | 0,47 | 17,35 |
| 17,35 | 1,52 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
| 8,90 |
| 8,90 | 0,78 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
| 2,00 | 2,00 | 0,17 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8,85 | 0,78 | 9,85 |
| 9,85 | 0,86 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,16 | 0,37 | 4,16 |
| 4,16 | 0,36 |
| 2.13 | Đất sông, suối | 21,05 | 1,85 |
|
| 21,05 | 1,85 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | 129,44 | 11,40 | 141,84 | 3,00 | 144,84 | 12,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 0,76 | 0,07 | 5,36 |
| 5,36 | 0,47 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 0,55 | 0,05 | 0,55 |
| 0,55 | 0,04 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 4,67 | 0,41 | 6,07 |
| 6,07 | 0,53 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 3,36 | 0,30 | 3,86 |
| 3,86 | 0,34 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 26,06 | 2,29 | 44,06 |
| 41,06 | 3,61 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,37 | 0,12 |
|
| 1,37 | 0,12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 9,21 | 0,81 | 0,21 |
| 0,21 | 0,01 |
| * | Các chỉ tiêu quan sát |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị |
|
| 1.135,00 |
| 1.135,80 | 100 |
| 2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (đơn vị tính: ha)
| STT | CHỈ TIÊU | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo kỳ quy hoạch | |
| Kỳ đầu 2011- 2015 | Kỳ cuối 2016- 2020 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 53,32 | 31,93 | 21,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,20 | 6,60 | 4,60 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 9,33 | 5,13 | 4,20 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | 6,20 | 3,90 | 2,30 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | 26,59 | 16,30 | 10,29 |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (đơn vị tính: ha)
| STT | CHỈ TIÊU | Cả thời kỳ 2011-2020 | Phân theo kỳ quy hoạch | |
| Kỳ đầu 2011- 2015 | Kỳ cuối 2016- 2020 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,00 | 3,00 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | 4,00 | 3,00 | 1,00 |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,00 | 2,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải |
|
|
|
| 2.1 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối |
|
|
|
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | 1,50 | 0,50 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở giáo dục, đào tạo |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | 3,50 | 1,50 | 2,00 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
II. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch(đơn vị tính: ha)
STT CHỈ TIÊU Diện tích năm 2010 Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1 Đất nông nghiệp 927,37 927,37 927,37 918,11 906,71 898,44 1.1 Đất trồng lúa 104,99 104,99 104,99 102,19 100,49 98,39 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 104,27 104,27 104,27 101,47 97,67 97,67 1.2 Đất trồng lúa nương 1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại 159,06 159,06 159,06 157,40 155,30 153,93 1.4 Đất trồng cây lâu năm 299,88 299,88 299,88 298,58 297,28 295,98 1.5 Đất rừng phòng hộ 1.6 Đất rừng đặc dụng 1.7 Đất rừng sản xuất 355,50 355,50 355,50 352,00 345,70 342,20 1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7,94 7,94 7,94 7,94 7,94 7,94 1.9 Đất làm muối 1.10 Đất nông nghiệp khác 2 Đất phi nông nghiệp 199,22 199,22 199,22 210,66 223,56 233,15 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33 2.2 Đất quốc phòng 2.3 Đất an ninh 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 2.4 Đất khu công nghiệp 2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 2,52 2,52 2,52 3,98 5,48 6,35 2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ 5,35 5,35 5,35 7,35 9,35 11,35 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 2,00 5,00 7,00 2.8 Đất di tích danh thắng 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2,00 2,00 2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8,85 8,85 8,85 8,85 8,85 9,35 2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng 4,16 4,16 4,16 4,16 4,16 4,16 2.13 Đất sông, suối 21,05 21,05 21,05 21,05 21,05 21,05 2.14 Đất phát triển hạ tầng 129,44 129,44 129,44 133,64 135,74 137,64 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 0,76 0,76 0,76 1,96 2,76 3,56 - Đất cơ sở y tế 0,55 0,55 0,55 0,55 0,55 0,55 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 4,67 4,67 4,67 5,07 5,47 5,77 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 3,36 3,36 3,36 3,86 3,86 3,86 2.15 Đất ở tại đô thị 26,06 26,06 26,06 27,84 30,14 32,46 2.16 Đất phi nông nghiệp khác 1,37 1,37 1,37 1,37 1,37 1,37 3 Đất chưa sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng còn lại 9,21 9,21 9,21 7,03 5,53 4,21 Diện tích đưa vào sử dụng 2,18 1,50 1,32 * Các chỉ tiêu quan sát 1 Đất đô thị 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 1.135,80 2 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 3 Đất khu du lịch 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đơn vị tính: ha) STT CHỈ TIÊU Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 31,93 10,26 12,40 9,27 1.1 Đất trồng lúa 6,60 2,80 1,70 2,10 1.2 Đất trồng lúa nương 1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5,13 1,66 2,10 1,37 1.4 Đất trồng cây lâu năm 3,90 1,30 1,30 1,30 1.5 Đất rừng phòng hộ 1.6 Đất rừng đặc dụng 1.7 Đất rừng sản xuất 16,30 4,50 7,30 4,50 1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.9 Đất làm muối 1.10 Đất nông nghiệp khác 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (đơn vị tính: ha) STT CHỈ TIÊU Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 Đất nông nghiệp 3,00 1,00 1,00 1,00 1.1 Đất trồng lúa 1.2 Đất trồng lúa nương 1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại 1.4 Đất trồng cây lâu năm 1.5 Đất rừng phòng hộ 1.6 Đất rừng đặc dụng 1.7 Đất rừng sản xuất 3,00 1,00 1,00 1,00 1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.9 Đất làm muối 1.10 Đất nông nghiệp khác 2 Đất phi nông nghiệp 2,00 1,18 0,50 0,32 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2 Đất quốc phòng 2.3 Đất an ninh 2.4 Đất khu công nghiệp 2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.8 Đất di tích danh thắng 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng 2.13 Đất sông, suối 2.14 Đất phát triển hạ tầng 0,50 0,50 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa - Đất cơ sở y tế - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo - Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.15 Đất ở tại đô thị 1,50 0,68 0,50 0,32 2.16 Đất phi nông nghiệp khác 3 Đất chưa sử dụng M.Chiến (Nguồn:Quyết định số 35/QĐ-UBNDngày 09/01/2014)

