CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN TRỰC THUỘC UBND HUYỆN
|
STT
|
Tên đơn vị trực thuộc
|
Địa chỉ
|
Email
|
| 1. |
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
51 Dương Văn An |
tckh.lt@quangbinh.gov.vn |
| 2. |
Phòng Nội vụ
|
01 Hùng Vương |
noivu.lt@quangbinh.gov.vn |
| 3. |
Phòng Lao động TB & XH
|
51 Dương Văn An |
ldtbxh.lt@quangbinh.gov.vn |
| 4. |
Phòng Nông nghiệp & PTNT
|
01 Hùng Vương |
nnptnt.lt@quangbinh.gov.vn |
| 5. |
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
01 Hùng Vương |
|
| 6. |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
01 Hùng Vương |
ktht.lt@quangbinh.gov.vn |
| 7. |
Phòng Văn hóa thông tin
|
04 Hùng Vương |
vhtt.lt@quangbinh.gov.vn |
| 8. |
Phòng Tư pháp
|
01 Hùng Vương |
tuphap.lt@quangbinh.gov.vn |
| 9. |
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
36 Nguyễn Văn Trỗi |
gddt.lt@quangbinh.gov.vn |
| 10. |
Phòng Y tế
|
04 Hùng Vương |
yte.lt@quangbinh.gov.vn |
| 11. |
Phòng Dân tộc |
51 Dương Văn An |
dantoc.lt@quangbinh.gov.vn |
| 12. |
Thanh tra
|
01 Hùng Vương |
thanhtra.lt@quangbinh.gov.vn |
|
CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
| STT | Tên đơn vị hành chính | Diện tích (km2) | Dân số (người) | | 1. | Thị trấn Kiến Giang | 3,28 | 6.349 | | 2. | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh | 11,43 | 4.900 | | 3. | Xã An Thủy | 21,35 | 9.730 | | 4. | Xã Cam Thủy | 14,1 | 4.159 | | 5. | Xã Dương Thủy | 9,61 | 3.720 | | 6. | Xã Hoa Thủy | 19,19 | 6.557 | | 7. | Xã Hồng Thủy | 27,15 | 7.574 | | 8. | Xã Hưng Thủy | 21,43 | 6.316 | | 9. | Xã Kim Thủy | 487,34 | 3.953 | | 10. | Xã Lâm Thuỷ | 227,93 | 1.624 | | 11. | Xã Liên Thủy | 7,03 | 7.562 | | 12. | Xã Lộc Thủy | 7,72 | 3.914 | | 13. | Xã Mai Thủy | 20 | 5.514 | | 14. | Xã Mỹ Thủy | 13,74 | 4.780 | | 15. | Xã Ngân Thuỷ | 165,79 | 2.468 | | 16. | Xã Ngư Thủy Bắc | 32,31 | 3.543 | | 17. | Xã Ngư Thủy | 23,52 | 4.357 | | 18. | Xã Phong Thủy | 10 | 6.256 | | 19. | Xã Phú Thủy | 41,58 | 6.616 | | 20. | Xã Sen Thủy | 75,89 | 5.542 | | 21. | Xã Sơn Thủy | 25,7 | 7.589 | | 22. | Xã Tân Thủy | 20,49 | 5.766 | | 23. | Xã Thanh Thủy | 14,33 | 4.946 | | 24. | Xã Thái Thủy | 58,73 | 4.514 | | 25. | Xã Trường Thủy | 35,6 | 4.326 | | 26. | Xã Xuân Thủy | 6,55 | 5.190 | |
(Số liệu niên giám thống kê huyện Lệ Thủy năm 2020)