Các phòng, ban, đơn vị hành chính trực thuộc

11:0, Thứ Tư, 16-3-2016

Xem với cỡ chữ : A- A A+

CÁC PHÒNG, BAN TRỰC THUỘC

STT

Tên đơn vị trực thuộc

Địa chỉ

Điện thoại
1. Phòng Nội vụ Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3684130
2. Phòng Tư pháp Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3684123
3. Phòng Kinh tế - Hạ tầng Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3684113
4. Phòng Tài nguyên Môi trường Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3684122
5. Phòng Thanh tra Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3685596
6. Phòng Lao động TB&XH Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3683567
7.

Phòng Nông nghiệp & PTNT

Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê

3684282

8. Phòng Y tế Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê 3685979
9. Phòng Tài chính - Kế hoạch Số 09, Lê Lợi, thị trấn Đồng Lê 3684927

10.

Phòng Giáo dục - Đào tạo

Số 31, Trần Hưng Đạo, thị trấn Đồng Lê

3684015

11.

Phòng Văn hóa và Thông tin

Số 28, Võ Nguyên Giáp, thị trấn Đồng Lê

 

12.

Ban Quản lý Công trình công cộng

Số 11, Lê Lợi, thị trấn Đồng Lê

3684717

13.

Ban QL Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất

Số 12, Lê Lợi, thị trấn Đồng Lê

 

14.

Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao

Số 119, Trần Hưng Đạo, thị trấn Đồng Lê

 

15.

Đài Truyền thanh - Truyền hình

Số 02, Lê Lợi, thị trấn Đồng Lê

3684048

16.

Ban Quản lý rừng phòng hộ

Số 12, Lý Thái Tổ, thị trấn Đồng Lê  

17.

Trung tâm Tư vấn xây dựng

TK III, thị trấn Đồng Lê  

18.

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp

Số 42, Hoàng Sâm, thị trấn Đồng Lê  

19.

Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề

TK Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê

3684456


     CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH  

STT

Tên đơn vị hành chính

Điện thoại

Diện tích (km2)

Dân số (người)
1. Thị trấn Đồng Lê 3684320

10,72

7.049

2. Xã Văn Hoá  

4,452

3.748

3. Xã Tiến Hóa 3670076

3,779

8.514

4. Xã Châu Hóa 3671363

18,16

 5.673

5. Xã Cao Quảng 3608556

 114,405

3.438

6. Xã Ngư Hóa  

6,048

568

7. Xã Mai Hóa 3670035

31,21

8.571

8. Xã Phong Hóa 3670020

27,94

6.233

9. Xã Đức Hóa  

30,846

6.089

10. Xã Thạch Hóa  

74,67

7.649

11. Xã Sơn Hóa 3684318

31,028

4.325

12. Xã Đồng Hóa 3684356

4,329

4.262

13. Xã Thuận Hóa  

44,09

2.894

14. Xã Lê Hóa 3684118

2,2

3.109

15. Xã Kim Hóa  

187,42

6.174

16.

Xã Hương Hoá

 

100,287

3.773

17.

Xã Thanh Thạch

 

3,0

2.746

18.

Xã Thanh Hoá

 

134,27

6.847

19.

Xã Lâm Hoá

 

100,329

1.246

(Số  liệu niên giám thống kê huyện Tuyên Hoá năm 2020) 

Lượt truy cập: 12.075.398 Ghi rõ nguồn "Trang TTĐT Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị" khi phát hành lại thông tin từ nguồn này