| STT | TÊN QUY TRÌNH |
| I. LĨNH VỰC TỔNG HỢP (04 Quy trình) |
| 1. | Quy trình Rà soát, trình ký chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án của nhà đầu tư |
| 2. | Quy trình Phê duyệt điều chuyển tài sản công thuộc thẩm quyền |
| 3. | Quy trình Phê duyệt thanh lý tài sản công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
| 4. | Quy trình Phê duyệt giải quyết kinh phí và bổ sung kinh phí chi thường xuyên |
| II. LĨNH VỰC KINH TẾ (16 Quy trình) |
| 6. | Quy trình phê duyệt giao rừng, thuê rừng gắn với giao đất, thuê đất lâm nghiệp |
| 7. | Quy trình phê duyệt chuyên mục dịch sử dụng rừng sang mục đích khác |
| 8. | Quy trình phê duyệt PA ứng phó tình huống khẩn cấp hồ đập |
| 9. | Quy trình giải quyết hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
| 10. | Quy trình giải quyết hồ sơ giao đất |
| 11. | Quy trình giải quyết hồ sơ thu hồi đất |
| 12. | Quy trình giải quyết hồ sơ thuê đất |
| 13. | Quy trình Rà soát, trình ký Đánh giá tác động môi trường |
| 14. | Quy trình giấy phép mồi trường |
| 15. | Quy trinh thực hiện TTHC trong lĩnh vực Quy hoạch xây dựng |
| 16. | Quy trình Phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng |
| 17. | Quy trình phê duyệt Báo cáo Nghiên cứu khả thi, Báo cáo KTKT DA hạ tầng giao thông |
| 18. | Quy trình phê duyệt Báo cáo Nghiên cứu khả thi, Báo cáo KTKT DA hạ tầng kỹ thuật |
| 19. | Quy trình phê duyệt Báo cáo Nghiên cứu khả thi, Báo cáo KTKT DA XD thủy lợi, nông nghiệp |
| 20. | Quy trình công nhận xã đạt chuẩn NTM |
| 21. | Quy trình phê duyệt-phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng |
| IV. LĨNH VỰC NỘI CHÍNH - VĂN XÃ (05 Quy trình) |
| 22. | Quy trình Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; phóng viên nước ngoài hoạt động thông tin, báo chí tại địa phương; thủ tục cử đoàn ra, đoàn vào |
| 23. | Quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
| 24. | Quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công chứng |
| 25. | Quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giám định Tư pháp |
| 26. | Quy trình giải quyết hồ sơ khen thưởng |
| VI. LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN (01 Quy trình) |
| 27. | Quy trình tiếp công dân |
| VII. LĨNH VỰC QUẢN TRỊ - TÀI VỤ (04 Quy trình) |
| 28. | Quy trình bảo trì thiết bị |
| 29. | Quy trình xây dựng dự toán |
| 30. | Quy trình quy trình thanh toán tạm ứng |
| 31. | Quy trình tiền lương |
| VIII. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH – TỔ CHỨC (04 Quy trình) |
| 32. | Quy trình xét thi đua khen thưởng |
| 33. | Quy trình tiếp nhận, xử lý văn bản đến |
| 34. | Quy trình tiếp nhận và phát hành văn bản đi |
| 35. | Quy trình lưu trữ hồ sơ tài liệu |
| IX. LĨNH VỰC TIN HỌC - CÔNG BÁO (03 Quy trình) |
| 36. | Quy trình xử lý sự cố mạng, phần mềm và thiết bị tin học văn phòng UBND tỉnh |
| 37. | Quy trình biên tập và phát hành tin bài trên cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình |
| 38. | Quy trình xuất bản công báo tỉnh |